📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

export

v.

/ɪkˈspɔːrt/

xuất khẩu

Gửi hàng hóa hoặc dịch vụ sang một quốc gia khác để bán kiếm lời.

To send goods or services to another country for sale.

export

⚠️ Lưu ý

Động từ phát âm là /ɪkˈspɔːrt/ (nhấn âm 2) ↔ Danh từ 'export' (sự xuất khẩu, hàng xuất khẩu) phát âm là /ˈekspɔːrt/ (nhấn âm 1).

Collocations

  • export goodsxuất khẩu hàng hóa
  • export marketthị trường xuất khẩu
  • major exportmặt hàng xuất khẩu chủ lực

Ví dụ TOEIC

Our manufacturing group aims to export seventy percent of its home appliances to Asian markets.

Tập đoàn sản xuất của chúng tôi đặt mục tiêu xuất khẩu bảy mươi phần trăm các thiết bị gia dụng của mình sang thị trường châu Á.

CEFR: B1TOEIC: High