explicitly

adv.

CEFR C1TOEIC High
/ɪkˈsplɪsɪtli/

một cách rõ ràng, dứt khoát, dứt điểm

Theo một cách rõ ràng và chi tiết, không để lại khoảng trống nào cho sự nhầm lẫn hay mơ hồ.

In a clear and detailed manner, leaving no room for confusion or doubt.

explicitly

Collocations

  • explicitly statenêu rõ một cách dứt khoát/chi tiết
  • explicitly forbidnghiêm cấm một cách rõ rệt

Ví dụ TOEIC

The safety handbook explicitly states that all personnel must wear helmets in the designated area.

Sổ tay an toàn nêu rõ một cách chi tiết rằng tất cả nhân viên phải đội mũ bảo hiểm trong khu vực được chỉ định.