explicitly
adv.
CEFR C1TOEIC High
/ɪkˈsplɪsɪtli/
một cách rõ ràng, dứt khoát, dứt điểm
Theo một cách rõ ràng và chi tiết, không để lại khoảng trống nào cho sự nhầm lẫn hay mơ hồ.
In a clear and detailed manner, leaving no room for confusion or doubt.
