expect
v.
CEFR B1TOEIC High
/ɪkˈspekt/
mong đợi, dự kiến, trông chờ
Coi điều gì đó có khả năng cao sẽ xảy ra.
To regard something as likely to happen.
v.
mong đợi, dự kiến, trông chờ
Coi điều gì đó có khả năng cao sẽ xảy ra.
To regard something as likely to happen.

The package containing the contract duplicates is expected to arrive by Friday afternoon.
Gói hàng chứa các bản sao hợp đồng dự kiến sẽ đến nơi trước chiều thứ Sáu.