expand
v.
CEFR B1TOEIC High
/ɪkˈspænd/
mở rộng, phát triển quy mô
Trở nên hoặc làm cho lớn hơn hay mở rộng hơn, thường là trong các hoạt động kinh doanh hoặc phạm vi thị trường.
To become or make larger or more extensive, typically in business operations or market coverage.
