exclusive

adj.

CEFR B2TOEIC High
/ɪkˈskluːsɪv/

độc quyền, riêng biệt, cao cấp

Loại trừ hoặc không thừa nhận các thứ khác, hoặc bị giới hạn chỉ dành cho cá nhân, nhóm hay khu vực liên quan.

Excluding or not admitting other things, or restricted to the person, group, or area concerned.

exclusive

Collocations

  • exclusive rightsquyền độc quyền (phân phối/kinh doanh)
  • exclusive interviewcuộc phỏng vấn độc quyền
  • exclusive clubcâu lạc bộ dành riêng (cao cấp)

Ví dụ TOEIC

Our publishing house has secured the exclusive rights to distribute the best-selling author's new novel.

Nhà xuất bản của chúng tôi đã đảm bảo được quyền độc quyền phân phối cuốn tiểu thuyết mới của tác giả bán chạy nhất.