examine
v.
CEFR B1TOEIC High
/ɪɡˈzæmɪn/
kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng, khảo sát
Kiểm tra kỹ lưỡng ai đó hoặc thứ gì đó nhằm xác định bản chất, tình trạng hoặc độ tin cậy của họ/nó.
To inspect someone or something thoroughly in order to determine their nature, condition, or credibility.
