exact
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ɪɡˈzækt/
chính xác, chuẩn xác
Không xấp xỉ dưới bất kỳ hình thức nào; chính xác và đúng đắn trong từng chi tiết.
Not approximated in any way; precise and correct in every detail.
adj.
chính xác, chuẩn xác
Không xấp xỉ dưới bất kỳ hình thức nào; chính xác và đúng đắn trong từng chi tiết.
Not approximated in any way; precise and correct in every detail.

Please measure the exact dimensions of the office desks before submitting the purchase order.
Vui lòng đo kích thước chính xác của bàn làm việc văn phòng trước khi nộp đơn đặt hàng.