eventual

adj.

CEFR B2TOEIC Medium
/ɪˈventʃuəl/

cuối cùng, sau cùng (như một kết quả tất yếu)

Xảy ra hoặc tồn tại vào lúc cuối cùng hoặc là kết quả của một quá trình hay khoảng thời gian.

Occurring or existing at the end of or as a result of a process or period.

eventual

Collocations

  • eventual successthành công cuối cùng
  • eventual outcomekết quả sau cùng
  • eventual takeoverviệc tiếp quản cuối cùng

Ví dụ TOEIC

Years of research and development led to the eventual success of our eco-friendly packaging lines.

Nhiều năm nghiên cứu và phát triển đã dẫn đến thành công cuối cùng của dòng bao bì thân thiện với môi trường của chúng tôi.