environment
n.
CEFR B1TOEIC High
/ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường (tự nhiên hoặc nơi làm việc)
Khu vực xung quanh hoặc điều kiện sống và hoạt động của con người, động vật hoặc thực vật.
The surroundings or conditions in which a person, animal, or plant lives or operates.
