entirely
adv.
CEFR B1TOEIC High
/ɪnˈtaɪərli/
hoàn toàn, trọn vẹn
Hoàn toàn; độc nhất; chỉ duy nhất.
Completely; solely; only.
adv.
hoàn toàn, trọn vẹn
Hoàn toàn; độc nhất; chỉ duy nhất.
Completely; solely; only.

The development of the new community center will be funded entirely by local business donations.
Việc phát triển trung tâm cộng đồng mới sẽ được tài trợ hoàn toàn bởi các khoản đóng góp của doanh nghiệp địa phương.