enthusiastic
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ɪnˌθuːziˈæstɪk/
nhiệt huyết, hào hứng, nhiệt tình
Có hoặc thể hiện sự tán thành, quan tâm hoặc tận hưởng một cách hào hứng và mãnh liệt.
Having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.
adj.
nhiệt huyết, hào hứng, nhiệt tình
Có hoặc thể hiện sự tán thành, quan tâm hoặc tận hưởng một cách hào hứng và mãnh liệt.
Having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.

The marketing team was highly enthusiastic about the creative concept proposed by the designer.
Đội ngũ tiếp thị đã cực kỳ hào hứng với ý tưởng sáng tạo do nhà thiết kế đề xuất.