employee
n.
CEFR A2TOEIC High
/ɪmˈplɔɪiː/
nhân viên, người lao động
Một người được thuê làm việc để đổi lấy tiền công hoặc tiền lương, đặc biệt là ở cấp bậc không phải điều hành.
A person employed for wages or salary, especially at non-executive level.
