emphasize
v.
CEFR B2TOEIC High
/ˈemfəsaɪz/
nhấn mạnh, làm nổi bật, chú trọng
Dành sự quan trọng hoặc vị trí nổi bật đặc biệt cho điều gì đó khi nói hoặc viết.
To give special importance or prominence to something in speaking or writing.
v.
nhấn mạnh, làm nổi bật, chú trọng
Dành sự quan trọng hoặc vị trí nổi bật đặc biệt cho điều gì đó khi nói hoặc viết.
To give special importance or prominence to something in speaking or writing.

During his speech, the CEO strongly emphasized the need for innovation in our product lines.
Trong bài phát biểu của mình, CEO đã nhấn mạnh mạnh mẽ nhu cầu đổi mới trong các dòng sản phẩm của chúng tôi.