emphasis
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈemfəsɪs/
sự nhấn mạnh, sự chú trọng đặc biệt
Sự quan trọng, giá trị hoặc vị thế nổi bật đặc biệt được dành cho một cái gì đó.
Special importance, value, or prominence given to something.
n.
sự nhấn mạnh, sự chú trọng đặc biệt
Sự quan trọng, giá trị hoặc vị thế nổi bật đặc biệt được dành cho một cái gì đó.
Special importance, value, or prominence given to something.

Our training program places a strong emphasis on developing effective communication skills.
Chương trình đào tạo của chúng tôi đặt sự chú trọng mạnh mẽ vào việc phát triển kỹ năng giao tiếp hiệu quả.