emission
n.
CEFR B2TOEIC High
/ɪˈmɪʃn/
khí thải, sự phát thải, sự xả khí
Sự sản sinh và thải ra một chất nào đó, đặc biệt là khí thải hoặc bức xạ.
The production and discharge of something, especially gas or radiation.
n.
khí thải, sự phát thải, sự xả khí
Sự sản sinh và thải ra một chất nào đó, đặc biệt là khí thải hoặc bức xạ.
The production and discharge of something, especially gas or radiation.

The manufacturing company invested in new filter technologies to reduce its factory emissions.
Công ty sản xuất đã đầu tư vào các công nghệ lọc mới để giảm thiểu lượng khí thải nhà máy.