electronic
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ˌelekˈtrɑːnɪk/
thuộc về điện tử, điện tử số
Có hoặc hoạt động với các linh kiện như vi mạch và bóng bán dẫn, hoặc mang tính chất kỹ thuật số.
Having or operating with components such as microchips and transistors, or digital.
