effortlessly
adv.
CEFR B2TOEIC High
/ˈefərtləsli/
một cách dễ dàng, không tốn sức
Theo một cách không đòi hỏi bất kỳ sự tiêu hao thể chất hay trí óc nào.
In a way that requires no physical or mental exertion.
adv.
một cách dễ dàng, không tốn sức
Theo một cách không đòi hỏi bất kỳ sự tiêu hao thể chất hay trí óc nào.
In a way that requires no physical or mental exertion.

The new administrative software allows employees to effortlessly track their daily tasks.
Phần mềm hành chính mới cho phép nhân viên dễ dàng theo dõi các nhiệm vụ hằng ngày của họ.