effective
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ɪˈfektɪv/
hiệu quả, có hiệu lực
Thành công trong việc tạo ra kết quả mong muốn hoặc dự định, hoặc (đối với một điều luật) bắt đầu đi vào hoạt động.
Successful in producing a desired or intended result, or (of a law) coming into operation.
