effect

n.

CEFR B1TOEIC High
/ɪˈfekt/

hiệu quả, ảnh hưởng, hiệu lực

Một sự thay đổi là kết quả hoặc hệ quả của một hành động hay nguyên nhân khác.

A change which is a result or consequence of an action or other cause.

effect

Collocations

  • positive effectảnh hưởng tích cực
  • side effecttác dụng phụ
  • take effectcó hiệu lực (luật/quy định)

Ví dụ TOEIC

The new parking regulations will come into effect starting early next Monday morning.

Các quy định đỗ xe mới sẽ bắt đầu có hiệu lực kể từ sáng thứ Hai tới.