earnings
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈɜːrnɪŋz/
thu nhập, lợi nhuận của công ty
Số tiền kiếm được để đổi lấy lao động hoặc dịch vụ, hoặc lợi nhuận của một doanh nghiệp.
The money obtained in return for labor or services, or corporate profits.
n.
thu nhập, lợi nhuận của công ty
Số tiền kiếm được để đổi lấy lao động hoặc dịch vụ, hoặc lợi nhuận của một doanh nghiệp.
The money obtained in return for labor or services, or corporate profits.

The electronics manufacturer released its quarterly earnings report, showing a ten percent increase in profits.
Nhà sản xuất đồ điện tử đã công bố báo cáo lợi nhuận hằng quý, cho thấy lợi nhuận tăng mười phần trăm.