earn
v.
CEFR B1TOEIC High
/ɜːrn/
kiếm được (tiền, danh tiếng), đạt được
Có được tiền bạc để đổi lấy lao động hoặc dịch vụ, hoặc giành được sự ghi nhận vinh dự.
To obtain money in return for labor or services, or to gain recognition.
v.
kiếm được (tiền, danh tiếng), đạt được
Có được tiền bạc để đổi lấy lao động hoặc dịch vụ, hoặc giành được sự ghi nhận vinh dự.
To obtain money in return for labor or services, or to gain recognition.

By delivering outstanding customer service, our local agency has earned an excellent reputation.
Nhờ cung cấp dịch vụ khách hàng xuất sắc, đại lý địa phương của chúng tôi đã đạt được một danh tiếng tuyệt vời.