due
adj.
CEFR B1TOEIC High
/duː/
đến hạn, dự kiến xảy ra
Được mong đợi hoặc lên kế hoạch vào một thời điểm nhất định, hoặc được yêu cầu trả như một khoản nợ hay nghĩa vụ.
Expected at or planned for at a certain time, or required as a debt or obligation.
