draw attention
v.phr.
CEFR B2TOEIC High
/drɔː əˈtenʃn/
thu hút sự chú ý
Thu hút sự quan tâm hoặc làm cho mọi người chú ý đến một thứ gì đó.
To attract interest or make people notice something.
v.phr.
thu hút sự chú ý
Thu hút sự quan tâm hoặc làm cho mọi người chú ý đến một thứ gì đó.
To attract interest or make people notice something.

The brightly colored signage was designed to draw attention to the store's new promotional discounts.
Biển hiệu màu sắc rực rỡ được thiết kế nhằm thu hút sự chú ý của người qua đường vào chương trình giảm giá khuyến mãi mới của cửa hàng.