📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

draw attention

v.phr.

/drɔː əˈtenʃn/

thu hút sự chú ý

Thu hút sự quan tâm hoặc làm cho mọi người chú ý đến một thứ gì đó.

To attract interest or make people notice something.

draw attention

⚠️ Lưu ý

draw attention [to something] (luôn đi kèm giới từ 'to' khi muốn hướng sự chú ý của người khác vào đối tượng cụ thể).

Collocations

  • draw attention to an issuehướng sự chú ý vào một vấn đề
  • draw public attentionthu hút sự chú ý của công chúng

Ví dụ TOEIC

The brightly colored signage was designed to draw attention to the store's new promotional discounts.

Biển hiệu màu sắc rực rỡ được thiết kế nhằm thu hút sự chú ý của người qua đường vào chương trình giảm giá khuyến mãi mới của cửa hàng.

CEFR: B2TOEIC: High