📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

distribution

n.

/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/

sự phân phối, kênh phân phối

Hành động phân chia một cái gì đó cho nhiều người nhận, hoặc hoạt động thương mại vận chuyển và bán hàng hóa.

The action of sharing something out among a number of recipients, or the commercial activity of transporting and selling goods.

distribution

⚠️ Lưu ý

distribution center (trung tâm phân phối - kho chứa hàng trung gian lớn điều phối hàng hóa đến đại lý nhỏ trong TOEIC).

Collocations

  • distribution networkmạng lưới phân phối
  • distribution centertrung tâm phân phối (kho tổng)
  • power distributionsự phân phối điện năng

Ví dụ TOEIC

Our company has established a new distribution center in Ohio to reduce shipping times to midwestern states.

Công ty chúng tôi đã thành lập một trung tâm phân phối mới ở Ohio để giảm thời gian vận chuyển đến các bang trung tây.

CEFR: B2TOEIC: High