distraction
n.
CEFR B2TOEIC High
/dɪˈstrækʃn/
sự gây xao lãng, sự phân tâm, trò tiêu khiển
Một thứ ngăn cản ai đó dành toàn bộ sự chú ý của họ cho một cái gì đó khác.
A thing that prevents someone from giving their full attention to something else.
n.
sự gây xao lãng, sự phân tâm, trò tiêu khiển
Một thứ ngăn cản ai đó dành toàn bộ sự chú ý của họ cho một cái gì đó khác.
A thing that prevents someone from giving their full attention to something else.

Working in a quiet office helps employees avoid distractions and stay productive.
Làm việc trong một văn phòng yên tĩnh giúp nhân viên tránh được các sự xao lãng và duy trì năng suất.