📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

directly

adv.

/dəˈrektli/

một cách trực tiếp, ngay lập tức

Mà không thay đổi hướng hoặc dừng lại, hoặc không có vật gì hay ai ở giữa làm trung gian.

Without changing direction or stopping, or with nothing or no one in between.

directly

⚠️ Lưu ý

report directly to [someone] (báo cáo trực tiếp dưới quyền của ai \- cấu trúc mô tả sơ đồ tổ chức công ty cực kỳ phổ biến trong TOEIC).

Collocations

  • directly addressgiải quyết/nói trực tiếp vào
  • report directly tobáo cáo trực tiếp cho (cấp trên thẳng quyền)
  • directly proportional totỷ lệ thuận trực tiếp với

Ví dụ TOEIC

The newly hired sales coordinators will report directly to the regional sales director.

Các điều phối viên bán hàng mới được tuyển dụng sẽ báo cáo trực tiếp cho giám đốc bán hàng khu vực.

CEFR: B1TOEIC: High