desk
n.
CEFR A1TOEIC High
/desk/
bàn làm việc, quầy dịch vụ
Một món đồ nội thất có bề mặt phẳng hoặc nghiêng và thường có các ngăn kéo, nơi người ta có thể viết, đọc hoặc làm các công việc khác.
A piece of furniture with a flat or sloped surface and typically with drawers, at which one can write, read, or do other work.
