develop

v.

CEFR B1TOEIC High
/dɪˈveləp/

phát triển, xây dựng, thiết lập (mối quan hệ/phần mềm)

Phát triển hoặc làm cho phát triển và trở nên trưởng thành, tiên tiến hoặc phức tạp hơn.

To grow or cause to grow and become more mature, advanced, or elaborate.

develop

Collocations

  • develop a productphát triển một sản phẩm
  • develop a strategyxây dựng một chiến lược
  • develop softwarephát triển phần mềm

Ví dụ TOEIC

The marketing department needs to develop a comprehensive strategy to attract international clients.

Bộ phận tiếp thị cần xây dựng một chiến lược toàn diện để thu hút khách hàng quốc tế.