designate

v.

CEFR C1TOEIC High
/ˈdezɪɡneɪt/

chỉ định, bổ nhiệm, dành riêng cho

Chính thức lựa chọn ai đó hoặc cái gì đó để làm một công việc đặc biệt, hoặc đánh dấu/chỉ định một không gian cho một mục đích cụ thể.

To officially choose someone or something to do a special job, or to mark/identify a space for a specific purpose.

designate

Collocations

  • designate a successorchỉ định người kế vị/người kế nhiệm
  • designated parking areakhu vực đỗ xe được chỉ định/dành riêng
  • designate a liaisonchỉ định một đầu mối liên lạc

Ví dụ TOEIC

The management decided to designate three offices on the second floor as private conference rooms.

Ban quản lý đã quyết định chỉ định ba văn phòng ở tầng hai làm phòng hội nghị riêng.