demonstrate

v.

CEFR B2TOEIC High
/ˈdemənstreɪt/

chứng minh, giải thích, làm thuyết minh hướng dẫn sử dụng

Chỉ ra rõ ràng sự tồn tại hoặc sự thật của một điều gì đó bằng cách đưa ra bằng chứng, hoặc giải thích cách vận hành của một chiếc máy.

To clearly show the existence or truth of something by giving proof or evidence, or to explain how a machine works.

demonstrate

Collocations

  • demonstrate abilitychứng minh năng lực
  • demonstrate a producthướng dẫn thuyết minh sản phẩm
  • clearly demonstratechứng minh rõ ràng

Ví dụ TOEIC

The tech expert will demonstrate how to use the new software program during the training session.

Chuyên gia công nghệ sẽ hướng dẫn cách sử dụng chương trình phần mềm mới trong buổi đào tạo.