demographics
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˌdeməˈɡræfɪks/
nhân khẩu học, đặc điểm dân số (tuổi, thu nhập...)
Dữ liệu thống kê liên quan đến dân số và các nhóm cụ thể trong đó, được sử dụng trong tiếp thị.
Statistical data relating to the population and particular groups within it, used in marketing.
