deliver
v.
CEFR B1TOEIC High
/dɪˈlɪvər/
giao hàng, chuyển phát, phát biểu (bài diễn văn)
Mang và trao một bức thư, bưu kiện hoặc hàng hóa tới đúng người nhận, hoặc trình bày một bài phát biểu.
To bring and hand over a letter, package, or goods to the proper recipient, or to give a speech.
