dedication

n.

CEFR B2TOEIC High
/ˌdedɪˈkeɪʃn/

sự cống hiến, lòng tận tụy

Phẩm chất tận tụy hoặc cam kết đối với một nhiệm vụ hay mục đích.

The quality of being dedicated or committed to a task or purpose.

dedication

Collocations

  • outstanding dedicationsự cống hiến nổi bật
  • show dedicationthể hiện lòng tận tụy
  • dedication ceremonylễ khánh thành, lễ dâng hiến công trình

Ví dụ TOEIC

The board of directors presented her with an award in recognition of her outstanding dedication to the company.

Hội đồng quản trị đã trao tặng cô một giải thưởng nhằm ghi nhận sự cống hiến xuất sắc của cô cho công ty.