debt
n.
CEFR B1TOEIC High
/det/
khoản nợ, nợ nần
Một thứ gì đó, thường là tiền bạc, đang bị nợ hoặc đến hạn trả.
Something, typically money, that is owed or due.
n.
khoản nợ, nợ nần
Một thứ gì đó, thường là tiền bạc, đang bị nợ hoặc đến hạn trả.
Something, typically money, that is owed or due.

The small company successfully paid off all its outstanding debt within two years.
Công ty nhỏ đã trả hết thành công tất cả các khoản nợ chưa thanh toán của mình trong vòng hai năm.