📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

deal with

v.phr.

/diːl wɪð/

giải quyết, xử lý, giao dịch với

Thực hiện hành động đối với; xử lý hoặc giải quyết một vấn đề, hoặc giao dịch kinh doanh với.

To take action on; to handle or solve a problem, or to do business with.

deal with

⚠️ Lưu ý

deal with (xử lý, giải quyết) ↔ deal in (v: buôn bán mặt hàng gì cụ thể).

Collocations

  • deal with complaintsgiải quyết các khiếu nại
  • deal with emergenciesxử lý các tình huống khẩn cấp
  • deal with suppliersgiao dịch/làm việc với các nhà cung cấp

Ví dụ TOEIC

The customer service department is trained to deal with difficult inquiries professionally.

Bộ phận dịch vụ khách hàng được đào tạo để xử lý các thắc mắc khó tính một cách chuyên nghiệp.

CEFR: B1TOEIC: High