cooperate

v.

CEFR B2TOEIC High
/koʊˈɑːpəreɪt/

hợp tác, cộng tác

Làm việc chung với nhau trong một hoạt động hoặc dự án; hỗ trợ người khác.

To work jointly on an activity or project; to assist others.

cooperate

Collocations

  • cooperate fullyhợp tác đầy đủ, hết lòng hợp tác
  • cooperate with competitorshợp tác với các đối thủ cạnh tranh

Ví dụ TOEIC

Both departments must cooperate fully to ensure the successful deployment of the new software.

Cả hai bộ phận phải hợp tác đầy đủ để đảm bảo triển khai thành công phần mềm mới.