contractor
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈkɑːntræktər/
nhà thầu, người nhận thầu
Một cá nhân hoặc công ty cam kết thực hiện hợp đồng cung cấp vật liệu hoặc nhân công để thực hiện một dịch vụ hoặc công việc.
A person or company that undertakes a contract to provide materials or labor to perform a service or do a job.
