contribute
v.
CEFR B2TOEIC High
/kənˈtrɪbjuːt/
đóng góp, góp phần
Đóng góp thứ gì đó, đặc biệt là tiền bạc, nhằm giúp đạt được hoặc cung cấp một điều gì đó.
To give something, especially money, in order to help achieve or provide something.
v.
đóng góp, góp phần
Đóng góp thứ gì đó, đặc biệt là tiền bạc, nhằm giúp đạt được hoặc cung cấp một điều gì đó.
To give something, especially money, in order to help achieve or provide something.

Each team member is expected to contribute to the discussion during the brainstorming session.
Mỗi thành viên trong nhóm được mong đợi sẽ đóng góp vào cuộc thảo luận trong buổi động não lên ý tưởng.