content
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈkɑːntent/
nội dung, hàm lượng, lượng chứa
Các chủ đề hoặc đề tài được đề cập trong một cuốn sách, tài liệu hoặc trang web, hoặc hàm lượng chất cụ thể được chứa đựng bên trong.
The subjects or topics covered in a book, document, or website, or the amount of specified material contained.
