constructive
adj.
CEFR B2TOEIC High
/kənˈstrʌktɪv/
mang tính xây dựng, có ích
Có hoặc nhằm mục đích có lợi hay hữu ích.
Having or intended to have a useful or beneficial purpose.
adj.
mang tính xây dựng, có ích
Có hoặc nhằm mục đích có lợi hay hữu ích.
Having or intended to have a useful or beneficial purpose.

Managers should strive to provide constructive feedback during performance reviews to encourage employee growth.
Các quản lý nên nỗ lực đưa ra phản hồi mang tính xây dựng trong quá trình đánh giá hiệu suất để khuyến khích sự phát triển của nhân viên.