construct
v.
CEFR B2TOEIC High
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, kiến tạo
Xây dựng hoặc dựng lên thứ gì đó, thường là một công trình lớn hoặc một hệ thống.
To build or erect something, typically a large structure or system.
v.
xây dựng, kiến tạo
Xây dựng hoặc dựng lên thứ gì đó, thường là một công trình lớn hoặc một hệ thống.
To build or erect something, typically a large structure or system.

The local government plans to construct a new bridge to ease traffic congestion in the suburbs.
Chính quyền địa phương có kế hoạch xây dựng một cây cầu mới để giảm bớt ùn tắc giao thông ở ngoại ô.