conservatism

n.

CEFR C1TOEIC Low
/kənˈsɜːrvətɪzəm/

chủ nghĩa bảo thủ, tư tưởng bảo thủ

Sự cam kết đối với các giá trị và ý tưởng truyền thống đi kèm sự phản đối đối với sự thay đổi hay đổi mới.

Commitment to traditional values and ideas with opposition to change or innovation.

conservatism

Collocations

  • fiscal conservatismtính thận trọng trong chính sách tài khóa/tài chính

Ví dụ TOEIC

The board's fiscal conservatism prevented them from investing in highly risky startup ventures.

Sự thận trọng tài chính của ban quản trị đã ngăn họ đầu tư vào các dự án khởi nghiệp có tính rủi ro cao.