conservation
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˌkɑːnsərˈveɪʃn/
sự bảo tồn, sự giữ gìn (tài nguyên, năng lượng)
Hành động bảo tồn một cái gì đó, đặc biệt là môi trường, tài nguyên thiên nhiên hoặc các di tích lịch sử.
The action of conserving something, in particular, the environment, natural resources, or historic sites.
