connection
n.
CEFR B1TOEIC High
/kəˈnekʃn/
sự kết nối, mối quan hệ, chuyến tàu/máy bay chuyển tiếp
Một mối quan hệ mà trong đó một người, vật hoặc ý tưởng được liên kết hay kết nối với thứ khác, hoặc một chuyến xe/tàu trung chuyển.
A relationship in which a person, thing, or idea is linked or associated with something else, or a transport link.
