📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

connection

n.

/kəˈnekʃn/

sự kết nối, mối quan hệ, chuyến tàu/máy bay chuyển tiếp

Một mối quan hệ mà trong đó một người, vật hoặc ý tưởng được liên kết hay kết nối với thứ khác, hoặc một chuyến xe/tàu trung chuyển.

A relationship in which a person, thing, or idea is linked or associated with something else, or a transport link.

connection

⚠️ Lưu ý

Trong bối cảnh đi lại/sân bay của TOEIC, 'connection' hay chỉ chuyến bay/chuyến tàu trung chuyển để đi tiếp hành trình (miss a connection: lỡ chuyến trung chuyển).

Collocations

  • internet connectionkết nối internet
  • business connectionmối quan hệ/kết nối kinh doanh
  • miss a connectionlỡ chuyến tàu/bay chuyển tiếp

Ví dụ TOEIC

Due to the delayed flight from London, several passengers missed their connection to Paris.

Do chuyến bay từ London bị chậm trễ, một vài hành khách đã bỏ lỡ chuyến bay chuyển tiếp của họ đến Paris.

CEFR: B1TOEIC: High