conclude
v.
CEFR B1TOEIC High
/kəmˈkluːd/
kết luận, kết thúc, kết thúc ký kết (hợp đồng)
Đưa một cái gì đó đi đến hồi kết thúc, hoặc đi đến một nhận định hay ý kiến bằng lập luận suy luận.
To bring something to an end, or to arrive at a judgment or opinion by reasoning.
