concert
n.
CEFR A2TOEIC High
/ˈkɑːnsərt/
buổi hòa nhạc
Một buổi biểu diễn âm nhạc được trình diễn trước công chúng, thường là của nhiều nghệ sĩ biểu diễn.
A musical performance given in public, typically by several performers.
n.
buổi hòa nhạc
Một buổi biểu diễn âm nhạc được trình diễn trước công chúng, thường là của nhiều nghệ sĩ biểu diễn.
A musical performance given in public, typically by several performers.

The charity concert successfully raised over fifty thousand dollars for the local children's hospital.
Buổi hòa nhạc từ thiện đã gây quỹ thành công hơn năm mươi ngàn đô la cho bệnh viện nhi đồng địa phương.