concern
n.
CEFR B1TOEIC High
/kəmˈsɜːrn/
sự lo ngại, mối quan tâm, vấn đề lo lắng
Một vấn đề được quan tâm hoặc coi là quan trọng, hoặc một cảm giác lo âu hay lo lắng.
A matter of interest or importance, or a feeling of anxiety or worry.
n.
sự lo ngại, mối quan tâm, vấn đề lo lắng
Một vấn đề được quan tâm hoặc coi là quan trọng, hoặc một cảm giác lo âu hay lo lắng.
A matter of interest or importance, or a feeling of anxiety or worry.

Residents raised several concerns about the noise levels from the nearby construction site.
Người dân đã nêu lên một vài mối lo ngại về mức độ tiếng ồn từ công trường xây dựng gần đó.