📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

completely

adv.

/kəmˈpliːtli/

một cách hoàn toàn

Hoàn toàn; tuyệt đối; theo mọi khía cạnh.

Totally; utterly; in every way.

completely

⚠️ Lưu ý

completely (trạng từ chỉ mức độ tuyệt đối) ↔ partly (một phần).

Collocations

  • completely satisfiedhoàn toàn hài lòng
  • completely differenthoàn toàn khác biệt
  • completely redesignedđược thiết kế lại hoàn toàn

Ví dụ TOEIC

If you are not completely satisfied with your purchase, you can return it for a full refund within thirty days.

Nếu bạn không hoàn toàn hài lòng với món hàng đã mua, bạn có thể trả lại để được hoàn tiền đầy đủ trong vòng ba mươi ngày.

CEFR: B1TOEIC: High