compensate
v.
CEFR B2TOEIC High
/ˈkɑːmpenseɪt/
bù đắp, bồi thường, trả thù lao
Bù đắp cho ai đó điều gì, thường là tiền bạc, để ghi nhận tổn thất, đau khổ hay thương tích, hoặc chi trả thù lao cho công việc.
To give someone something, typically money, in recognition of loss, suffering, or injury, or to pay for work.
