comparable
adj.
CEFR B2TOEIC High
/ˈkɑːmpərəbl/
có thể so sánh được, tương đồng
Có thể ví như một cái khác; tương đồng, giống nhau.
Able to be likened to another; similar.
adj.
có thể so sánh được, tương đồng
Có thể ví như một cái khác; tương đồng, giống nhau.
Able to be likened to another; similar.

The local brand offers smartphones of comparable quality but at a much lower price.
Thương hiệu địa phương cung cấp những chiếc điện thoại thông minh có chất lượng tương đương nhưng với giá thấp hơn nhiều.